Latest Posts

Theo kết quả nghiên cứu của ISACA (Hiệp hội Kiểm toán và Kiểm soát Hệ thống Thông tin), trong năm 2016, hơn một nửa số chuyên gia an ninh mạng cho biết đã gặp phải ít nhất một sự cố Firmware bị nhiễm mã độc.

HPE đã thiết lập liên kết giữa chip bán dẫn HPE và phần sụn (Fimware) HPE Integrated Lights Out (iLO) ngăn không cho máy chủ chạy mã phần sụn bị xâm nhập. Việc trực tiếp đưa chức năng bảo mật vào chip bán dẫn đảm bảo mức độ an ninh cao nhất trong khi vẫn duy trì khả năng khôi phục lại phần sụn máy chủ thiết yếu một cách tự động.

images1988405_HPE_DL380_Gen10_FrontChức năng bảo mật “root of trust” kết hợp bảo mật trực tiếp trong chip iLO và tạo ra một thông tin nhận dạng không thể thay đổi trong phần bán dẫn. Nếu thông tin phần sụn ( Fimware) không khớp với thông tin nhận dạng, máy chủ sẽ không khởi động.

HPE có khả năng kiểm soát tất cả các chip bán dẫn và phần sụn, đưa doanh nghiệp này thành nhà cung cấp giải pháp duy nhất có thể đạt tới cấp độ an ninh cao như vậy. Thiết kế bảo mật mới còn bao gồm cả các công nghệ mã hóa và phát hiện tấn công tân tiến được bổ trợ bởi an ninh chuỗi cung ứng HPE cũng như các dịch vụ đánh giá và bảo vệ an ninh HPE Pointnext.

– HPE Intelligent System Tuning (Giải pháp Tối ưu hóa Hệ thống Thông minh) cung cấp một trải nghiệm hấp dẫn dành cho các ứng dụng trong dự án hợp tác với dòng sản phẩm bộ xử lý Intel Xeon có khả năng mở rộng của Intel. Các chức năng độc đáo này bao gồm công nghệ điều tần (để loại bỏ rung pha), hiệu năng cao hơn (nhờ công nghệ core boosting) và tối ưu hóa máy chủ phù hợp với yêu cầu của tải công việc.
– HPE Synergy dành cho Gen10 bao gồm cả HPE Synergy 480 và HPE Synergy 660. Những mô-đun máy chủ này cung cấp hiệu năng cao hơn cho các tải công việc đòi hỏi cao về tính toán và xử lý dữ liệu như xây dựng mô hình tài chính. Ngoài ra, chúng còn đem đến kết nối Ethernet 25/50 GB đột phá với mức gia tăng 2,8 lần về dung lượng DAS (Lưu trữ kết nối trực tiếp).
– Máy chủ HPE ProLiant thế hệ mới, các mô-đun máy chủ HPE Synergy và HPE Converged System (Hệ thống Hội tụ của HPE) dự kiến sẽ mở bán trong mùa hè 2017 này.

Firewall UTM hiện nay có thể hoạt động theo một trong hai chế độ: NAT / Route hoặc Transparent.

NAT/ROUTING:

Trong chế độ NAT / Route, chế độ hoạt động phổ biến nhất, một Firewall được cài đặt như một gateway hoặc router giữa hai mạng. Trong hầu hết các trường hợp, nó được sử dụng giữa mạng riêng và Internet. Điều này cho phép Firewall ẩn các địa chỉ IP của mạng riêng bằng cách sử dụng dịch địa chỉ mạng (NAT). Chế độ NAT / Route cũng được sử dụng khi hai hoặc nhiều nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) cung cấp cho Firewall các kết nối Internet dự phòng.

mode gateway

STRANPARENT MODE:

Một FortiGate trong chế độ Transparent được cài đặt giữa mạng nội bộ và router. Trong chế độ này, firewall không thực hiện bất kỳ thay đổi nào đối với địa chỉ IP và chỉ áp dụng quét bảo mật cho lưu lượng truy cập. Khi một Firewall được thêm vào một mạng trong chế độ transparent, không cần thay đổi mạng khi mà hệ thống rất nhiều thiết bị và cấu hình phức tạp, ngoại trừ cung cấp cho Firewall  một địa chỉ IP quản lý Firewall. Chế độ trong suốt được sử dụng chủ yếu khi có nhu cầu tăng cường bảo vệ mạng và một số tính năng sẽ bị hạng chế như VPN webtunnel mode, IPsec site to site chỉ hoạt động khi Open port ở thiết bị gateway..

AMC

 

Hỗ trợ kỹ thuật: 0966253105 – Bin

Khái quát:

Là sản phẩm đến từ sứ sở sương mù Anh Quốc, đánh giá thiết kế bên ngoài trang nhã gọn gàn làm hài lòng tính thẩm mĩ cho những khách hàng khó chịu nhất, đi kèm với sản phẩm một nguồn PoE cấp nguồn qua dây cáp mạng RJ45. Thiết bị có cấu hình mạnh mẽ và cách thức quản trị linh động, giao diện truy cập gọn đẹp dễ sử dụng. Tất cả các dịch vụ đều được miễn phí không có lisence hay bất cứ một phí dịch vụ ẩn nào.

images

Thông số kỹ thuật: 

  • 1 AP cho phép tối đa 256 người dùng truy cập đồng thời.
  • Tầm phát sóng trong điều kiện lý tưởng 180m.
  • 2 băng tầng 2.4Ghz và 5Ghz dual-band.
  • Tối đa phát 16 SSID.
  • Roaming người dùng giữa các điểm truy cập.
  • 2×2 Anten mimo.
  • Băng thông tối đa 1.167 Gpbs.

Tính năng:

  • Quản lý tập trung các AP và Client qua Cloud manager không giới hạn vị trí địa lý và hoản toàn miễn phí.
  • Có đầy đủ các tính năng layer 2 và layer 3, access-list service, QoS, Routing, DHCP server,….
  • Cơ chế xác thực Radius, LDAP, WPA2,…
  • Captive Portal truy cập của khách nhanh chóng với các trang splash bán tùy chỉnh và truy cập thời gian và tốc độ giới hạn. Tùy chọn truy cập như đăng nhập xã hội và chứng từ có sẵn với đơn hàng rất lý tưởng cho WiFi của khách trong khách sạn, quán cà phê, và văn phòng.

Giao diện:

Các tab cấu hình được sắp xếp bên trái đơn giản và có chú thích các mục cấu hình. Ta cắm thiết bị vào hệ thống mạng local để nhận DHCP và dùng tool Advenced Port Scaner để quét ra IP của thiết bị hoặc cắm trức tiếp tới AP truy cập 192.168.0.1 địa chỉ mặc định AP.

quet port

login

monitor

Giao thức mạng:

  • Trong hệ thống mạng internet các thiết bị giao tiếp với nhau bằng địa chỉ IP nhưng khi có rất nhiều thiết bị vận hành, nhiều ứng dụng được chạy, để vận hành tốt và trơn tru cần sự thống nhất vì vậy giao thức được ra đời nhằm đảm bảo sự đồng nhất cách thức mà giữa các thiết bị mạng và ứng dụng trao đổi thông tin với nhau.
  • Với một nhà quản trị mạng hoặc một người chuyên xây dựng các hệ thống mạng cho các tổ chức doanh nghiệp cần nắm được các giao thức mạng cơ bản điều này sẽ giúp người quản trị nhà và xây dựng hiểu hơn về hệ thống nhanh chóng xử lý sự cố thiết bị hoặc ứng dụng và xây dựng một hệ thống ổn định về lâu về dài.

Các giao thức chung:

  • TCP: là cách thức chung các giao thức dựa trên nền tản này để hoạt động, các Port từ 1-65535 cách hoạt động của nó là gửi một gói tin (ACK) yêu cầu tới một địa chỉ nào đó yêu cầu đáp ứng, gói tin trả lời đáp ứng là (Syn), khi một trong các gói tin trả về bị hỏng thì sẽ gửi tiếp một ACK tới máy chủ yêu cầu gửi lại và người dùng phải đợi máy chủ gửi về gói tin mới, như vậy sẽ đảm bảo dữ kết nối tiên tục nhưng việc đợi sẽ làm cho người dùng tốn thời gian bị chậm.
  • UDP: cũng giống như TCP nhưng UDP không quan tâm gói tin nào bị hỏng, tiếp tục gửi nhận gói tin và không cần đợi gửi lại gói tin bị drop vì vậy giao thức này không cần tốn nhiều thời gian, việc đó làm cho sự trao đổi nhanh hơn tốc độ tốt hơn TCP và thường được dùng cho các ứng dụng game đòi hỏi tốc độ phải nhanh.

giao thuc chung

Giao thức cho các ứng dụng eMail: 

  • Cách thức hoạt động là TCP/ Cổng là 143,993,110,….nếu có sự cố xảy ra với các ứng dụng Email ta chỉ cần kiểm tra các chính sách công ty xem có cho phép hay cấm.

mail

Giao thức cho các ứng dụng Webrowser:

web

Giao thức truyền File giữa các thiết bị mạng:

truyen file

Giao thức các thiết bị void gọi điện nhắn tin truyền hình ảnh:

  • Trong đó Sip vs H323 là phổ biến.

voip

Giao thức ứng dụng cho các dịch vụ mạng chung:

DNS

Giao thức xác thực giữa các thiết bị mạng nhằm tăng tính bảo mật riêng tư:

  • Giống như việc ta login vào tài khoản facebook phía sau đó sẽ là một giao thức xác thực bên dưới chẳng hạng.

xac thuc

 

  • Mode Active-Active:

Sử dụng mode Active-Active khuyến nghị sử dụng trong trường hợp chỉ sử dụng các tính năng UTM Firewall anti-virus, malware, dns filter, webfilter, application filter,….triển khai ở mode transparent hoặc routing.

Cả hai thiết bị cùng kích hoạt để chia sẻ policy trên 2 thiết bị không nhất thiết tất cả policy nằm trên 1 thiết bị master nâng cao hiệu suất. Các giao thức TCP, UDP,ICMP, Multicast, Broadcast, VoIP, IM, P2P, IPSEC VPN, HTTPS, SSL, VPN, HTTP sẽ được xử lý hoàn toàn trên thiết bị Master và không cân bằng tải.

Không thể triển khai thiết bị ở mode Gateway internet vì PPPoE giao thức chỉ có một đường internet từ ISP và không load balance gói tin giữa 2 thiết bị, các gói tin đi internet chỉ đi trên một thiết bị chính tránh lầm tưởng nâng cao hiêu suất thì nó sẽ giảm vì vậy cần đưa vào chạy thử trước để xem hiệu suất xem thiết bị có đủ khả năng xử lý.

Tất cả các session TCP sẽ được duy trì kết nối khi một trong hai thiết bị fail với điều kiện bật Pick UP session trên interface. Trừ các gói tin giao thức UTM policy, UDP, ICMP, Multicast & Broadcast sessions.

HA-195x83

  • Mode Active-Passive:

Tất cả các session đều xử lý trên thiết bị master.

Chỉ chạy khi thiết bị chính Fail.

Không cần cấu hình các policy chia đều trên hai thiết bị như mode active-active, cấu hình tự đồng bộ. và có khả năng dự phòng ngay lập tức vì tất cả cấu hình đều giống nhau.

Duy trì kết nối lại kể cả UDP, ICMP, Multicast & Broadcast sessions khi thiết bị Master fail.

ha a-p

  • Khuyến Nghị:
  • Xử dụng Active-Active khi Firewall đứng ở mode routing hoặc stranparent và dùng các tính năng UTM Firewall với chức năng chủ yếu thiết lập policy kiểm tra và lọc các ứng dụng, dns, webfilter.
  • Active-Passive Xử dụng khi không cần xử lí kiểm tra và lọc số lượng lớn Policy UTM hoặc dùng Firewall với các chức năng layer 3 router Gateway internet, Nat port.

Hỗ trợ kỹ thuật: 0966.253.105 – Bin

Báo giá: sales@innotel.com.vn

GIỚI THIỆU ZYXEL

Zyxel_logo
Website: https://www.zyxel.com/vn
Chi tiết: http://innotel.vn/zyxel/
Zyxel Communications Corp. được thành lập từ năm 1989 tại Hsinchu , Đài Loan , là nhà sản xuất thiết bị mạng DSL và các thiết bị mạng khác. Với trụ sở chính tại Đài Loan, Zyxel duy trì văn phòng chi nhánh tại Bắc Mỹ, Châu Âu và Châu Á. Hiện nay, Zyxel có khoảng 2.100 nhân viên trên toàn cầu, với các nhà phân phối tại hơn 70 quốc gia, và các sản phẩm được bán tại hơn 150 quốc gia trên năm châu lục. Zyxel làm việc và cung cấp các giải pháp với các nhà cung cấp thiết bị mạng, các công ty viễn thông, các ISP và các doanh nghiệp vừa và nhỏ khác.

ZyXEL_Headquarters_building_264x150

Zyxel thường OEM (gia công) cho các ISP (Internet Service Provider – Nhà cung cấp dịch vụ Internet hay Nhà cung cấp dịch vụ nối mạng) hoặc các nhà tích hợp hệ thống với logo riêng của các đối tác đó.

195177-ZyXel-ES1100-8-Port-Switch-lineouts06-nap

ZYXEL – YOUR NETWORKING ALLY
Tập trung vào đổi mới và hướng khách hàng làm trung tâm, Zyxel Communications Corp đã kết nối mọi người với internet trong gần 30 năm. Chúng tôi không ngừng thúc đẩy sự sáng tạo để đáp ứng các nhu cầu của khách hàng. Tinh thần này đã không hề thay đổi kể từ khi chúng tôi phát triển thiết bị tích hợp 3-trong-1 data/fax/voice đầu tiên trên thế giới vào năm 1992. Với khả năng thích ứng và đổi mới với công nghệ mạng giúp chúng tôi luôn đi đầu trong khả năng kết nối cho các công ty viễn thông/ nhà cung cấp dịch vụ, các doanh nghiệp và người dùng gia đình.
Chúng tôi đang xây dựng các hệ thống mạng cho tương lai, giúp khai phá tiềm năng của thế giới và đáp ứng nhu cầu của môi trường làm việc hiện đại; tạo năng lượng cho mọi người trong trong công việc, cuộc sống và vui chơi. Chúng tôi luôn sát cánh với khách hàng và các đối tác để chia sẻ các phương pháp mới để kết nối mạng và phát huy tối đa các khả năng của mình. Như người bạn trung thành, đồng minh mạnh mẽ, nguồn đáng tin cậy – Chúng tôi là Zyxel, Your Networking Ally.

1012209280

 

ZyXEL và các thế mạnh
✓ Sản phẩm phong phú và đa dạng về chủng loại và tính năng, phù hợp cho mọi quy mô và yêu cầu
✓ Được phát triển và sản xuất “InHouse” cho toàn bộ các thành phần của thiết bị, đảm bảo tính ổn định và khả năng hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất cho mọi sản phẩm
✓ Khả năng triển khai, vận hành và quản lý dễ dàng với các bộ công cụ miễn phí đi kèm, hỗ trợ Cloud với giải pháp Nebula
✓ Chi phí đầu tư cạnh tranh so với các sản phẩm cùng phân khúc

img_nbg4604_p_380

Lịch sử công ty Zyxel
1988 – người sáng lập Zyxel, Tiến sĩ Shun-I Chu, bắt đầu kinh doanh tại huyện Taoyuan, Đài Loan. Tiến sĩ Chu thuê một căn hộ ở Taoyuan làm phòng thí nghiệm và bắt đầu phát triển một modem analog cũng từ năm đó.
1989 – Trụ sở chính được thành lập tại Công viên Khoa học Hsinchu, Đài Loan vào năm 1989.
1992 – Tích hợp tính năng thoại / fax / modem đầu tiên của thế giới.
1995 – Modem Analog/ digital ISDN đầu tiên trên thế giới.
2004 – ADSL2+ gateway đầu tiên của thế giới.
2005 – Tường lửa cá nhân xách tay (palm-sized portable personal firewall) đầu tiên trên thế giới.
2009 – Giải pháp kết nối đầu cuối Gigabit active fiber & Telco-grade IPv6 đầu tiên trên thế giới.
2010 – Xác minh Carbon footprint trên sản phẩm VDSL2 CPE đầu tiên của thế giới.
2014 – UMTS 802.11ac compatible small cell CPE đầu tiên trên thế giới.
2016 – Đoạt Giải thưởng thương hiệu hàng đầu toàn cầu lần thứ 14 liên tiếp của Đài Loan.

 


Công ty Innotel – Thuận Phong cung cấp, phân phối và tư vấn các sản phẩm của Zyxel tại Việt Nam với giá cực tốt.
Đối với dự án Công ty Innotel – Thuận Phong có thể hỗ trợ khách hàng từ a-z (từ tư vấn đến triển khai, từ đăng ký bảo vệ deal đến giá tốt)
Tham khảo thêm tại: http://innotel.vn
Liên Hệ:  0985184933 – Email: marcom@innotel.com.vn 

CÁC CÔNG CỤ VÀ GIẢI PHÁP CỦA ZYXEL:

A- CÔNG CỤ ZYXEL ONE NETWORK (ZON)
Brochure-1-hinh 2
Zyxel One Network là công cụ giúp quản lý hệ thống mạng một cách hiệu quả cho các doanh nghiệp với 3 thành phần chính như sau:
✓ Zyxel One Network là một công cụ dễ sử dụng để thiết lập hệ thống mạng.
✓ Zyxel Smart Connect cho nhận diện các thiết bị Zyxel trong hệ thống mạng và tiện lợi trong việc bảo trì từ xa như reboot thiết bị hoặc khôi phục cài đặt ban đầu chỉ với một cái click chuôt.
✓ Tích hợp công nghệ AP Controller lên vào trong Gateway giúp tăng khả năng mở rộng cho các doanh nghiệp nhưng vẫn đảm bảo khả năng quản lý tập trung.

Brochure-1-hinh 1

B- GIẢI PHÁP MẠNG KHÔNG DÂY ZYXEL
1) Tính linh hoạt cao với hiệu suất tuyệt vời
Danh mục sản phẩm về WLAN AP của Zyxel bao gồm các thiết bị chạy standalone, Unified và Unified Pro có thể làm hài lòng bất cứ khách hàng với bất cứ yêu cầu. Dù nơi đặt thiết bị là ở đâu như trên trên trần, trên tường hoặt gắn ngoài trời thì thiết bị Wifi của Zyxel vẫn đảm bảo về hiệu suất và độ phủ sóng.
Được thiết kế với những công nghệ không dây tiên tiến nhất, AP Zyxel có khả năng cung cấp không chỉ về tốc độ cao, độ phủ sóng tốt mà cả băng thông cho các thiết bị và ứng dụng sử dụng Wifi. Với tiêu chuẩn 802.11ac, giúp tốc độ truyền dữ qua Wifi nhanh gấp 3 lần so vơi tốc độ chuẩn 802.11n, tăng khả năng kết nối giữa các thiết bị. Công nghệ 2 radio và 2 tần số, với tần số 5 GHz giúp giải quyết các vấn đề về băng thông và nhiễu trong môi trường nhiều tín hiệu, tần số 2.4Ghz giúp đảm bảo về khả năng mở rộng và phủ sóng.

Brochure-1-hinh 3

2) Standalone APs
Các dòng standalone AP phù hợp với các mô hình triển khai nhỏ. Dòng Access Point NWA1000 với tốc độ nhanh, dễ dàng cài đặt với giá cả cạnh tranh. Các thiết kế phù hợp với việc lắp đặt trên trần và trên tường.
3) Unified APs
Được thiết kế với tính năng 2 trong 1 vừa hoạt động chế độ standalone vừa hoạt động dưới chế độ managed. Dòng Zyxel Unified AP cung cấp khả năng triển khai linh hoạt cao. Người dùng có thể sử dụng với chế độ standalone và sau đó chuyển qua chế độ managed khi hệ thống Wifi phát triển lớn hơn. Khả năng quản lý AP tâp trung có thể lên tới 512Aps với
thiết bị Controller NXC5500.
4) Unified Pro APs
Sử dụng công nghệ mới nhất với chuẩn 802.11ac, dòng Zyxel WAC6500 và WAC6100 cung cấp tính năng anten thông minh và công nghệ “dual-optimized antenna” giúp tăng cao hiệu suất thiết bị trong trong những môi trường triển khai với những yêu cầu khó.
5) Giải pháp quản lý WLAN
Zyxel cung cấp thiết bị quản lý tập trung hệ thống Wifi một cách hoàn thiện cho doanh nghiệp từ nhỏ tới các doanh nghiệp lớn, hoặc trường đại học. Dòng Zyxel NXC Controller cung cấp nhiều tính năng cao cấp trong việc quản lý hệ thống WLAN, chế độ chuyển mạnh linh hoạt, tính năng quản lý truy cập của khách dành cho các doanh nghiệp và tổ chức, sẵn sang để chào đón kỷ nguyên BYOD
6) Zyxel Wireless Optimizer – ZWO
Một công cụ thực tế, hiệu quả và dễ sử dụng giúp thực hiện các công việc khác nhau, từ lập kế hoạch thiết kế mạng không dây tới việc để giám sát hiệu suất mạng.
7) Zyxel AP Configurator – ZAC
Công cụ giúp chỉnh sửa và áp cấu hình với số lượng lớn các thiết bị AP mà không cần Controller.

Brochure-1-hinh 4

 

C- GIẢI PHÁP ZYXEL SWITCH
1) Kết nối tốc độ cao
Thiết bị Switch Zyxel được thiết kế để cung cấp tốc độ cao trong hệ thống mạng và dành cho các ứng dụng cần lượng băng thông cao. Với công nghệ Gigabit Ethernet, Switch Zyxel cung cấp khả năng kết nối cho dữ liệu, ứng dụng voice, ứng dụng video. Thiết bị cũng có tính năng công kết nối 10G để dành cho việc kết nối với hệ thống máy chủ tốc độ cao.

Brochure-1-hinh 5

2) Khả năng quản lý với nhiều lựa chọn
Thiết bị Switch Zyxel cung cấp nhiều lựa chọn trong việc quản lý và tính năng để triển khai một cách dễ dàng. Nhân viên IT có thể quản lý Switch Zyxel thông qua Web Gui, CLI hoặc SNMP. Quản lý qua giao diện Web dễ dàng đối với những người dùng không phải là kỹ thuật, trong khi
đó việc quản lý qua CLI đòi hỏi người IT phải có những kinh nghiệm và kỹ năng nhất định. Với
hệ thống hỗ trợ LLDP và LLDPMED, Zyxel Switch cung cấp khả năng phát hiện tự động để dễ
dàng trong việc triển khai thiết bị.
3) Power over Ethernet – PoE
Zyxel cung cấp một loạt các sản phẩm về Switch PoE nhằm giúp các doanh nghiệp dễ dàng hơn trong việc cài đặt cho WLAN, VoIP, và IP camera. Switch PoE Zyxel bao gồm các dòng
unmanaged, smart managed và fully managed. Thiết bị được thiết kế với khả năng cung cấp PoE thông minh và tính năng quản lý công suất cấp để giúp các doanh nghiệp sử dụng một cách hiệu quả về mặt năng lượng và giúp tối ưu hóa dịch vụ.
4) PoE thông minh
Switch PoE Zyxel với công nghệ PoE thông minh giúp tự động phát hiện mức tiêu thụ của thiết bị cần PoE và chỉ cung cấp vừa đủ phần công suất thiết bị yêu cầu. Khi kích hoạt tính năng này Switch PoE Zyxel sử dụng năng lượng một cách hiệu quả hơn và giúp cho doanh nghiệp tiết kiệm được một khoảng chi phí về điện năng.
5) Quản lý tập trung năng lượng
Switch PoE Zyxel cung cấp khả năng giám sát mức tiêu thụ năng lương và cung cấp chính sách việc cấp phát năng lượng. Các tính năng giám sát và quản lý giúp cho người IT quản lý mức năng lượng của thiết bị một cách hiệu quả hơn và dễ dàng tối ưu hóa dịch vụ.

 

D- ZYXEL NEBULA
Nebula là giải pháp thế hệ mới của ZyXEL cho mục đích quản lý tập trung và khả năng giám sát thông qua giao diện Cloud cho toàn bộ hệ thống thiết bị cả có dây và không dây, với sự linh hoạt, đơn giản và tiết kiệm.
Giải pháp Nebula là hoàng toàn phù hợp cho các mô hình doanh nghiệp hiện đại, khi mà nhu cầu quản lý và vận hành ngày một đòi hỏi sự đơn giản hóa.
Các ưu điểm nổi bật:
✓ Quản lý toàn bộ hệ thống các thiết bị của ZyXEL cực kỳ đơn giản, phù hợp cho mọi quy mô, với các bộ công cụ tích hợp sẵn, cho phép triển khai hệ thống với khả năng đồng bộ và tối ưu hóa cấu hình ở mức cao nhất.
✓ Chủng loại thiết bị hỗ trợ đa dạng, từ sản phẩm có dây, không dây cho đến các sản phẩm bảo mật của ZyXEL
✓ Quản lý hệ thống theo thời gian thực: ch o phép người quản trị có thể theo dõi các hiện trạng và sự kiện trong toàn bộ hệ tống 24×7 và lưu trữ Log lâu dài với 6 tháng lược sử phục vụ cho tìm kiếm, cùng hàng ngàn đối tượng có thể lọc, theo thiết bị, người dùng, sự kiện…
✓ Tính tập trung cao: toàn bộ các thiết bị được quản lý trên 1 giao diện chung duy nhất, trực quan và đầy đủ với cấc bộ công cụ rất linh hoạt, phù hợp với mọi nhu cầu kiểm soát và giám sát của người quản trị. Hỗ trợ cho cả các nền tảng di động với các ứng dụng Nebula Mobile App.
✓ Hỗ trợ các chính sách License linh động, cho phép chủ đầu tư có thể dễ dàng lựa chọn các thiết bị nào được phép quản lý bằng Cloud hoặc tùy biến theo nhu cầu sử dụng theo các khoảng thời gian nhất định.

Brochure-1-hinh 6


Bảng sản phẩm của Zyxel mà Innotel có thể cung cấp:
P/N Product Product information
Security
ZyWALL VPN Firewall-Appliance Series
ZYWALL110-EU0101F  ZYWALL110 Firewall Appliance 10/100/1000, 2 WAN, 4 LAN /  DMZ  ports, 1 OPT port, 2* USB (No UTM)
ZYWALL310-EU0101F  ZYWALL310 Firewall Appliance 8 Gigabit user-definable ports, 2* USB (No UTM)
ZYWALL1100-EU0101F  ZYWALL1100 Firewall Appliance 8 Gigabit user-definable ports, 2* USB (No UTM)
Next-Generation UTM Firewall-Appliance Series
USG20-VPN-EU0101F  USG 20-VPN (Device only) Firewall Applinace 1 x WAN, 1 x SFP, 4 x LAN/DMZ
USG20W-VPN-EU0101F  USG 20W-VPN (Device only) Firewall Applinace 1 x WAN, 1 x SFP, 4 x LAN/DMZ,  IEEE 802.11ac/n
USG40-EU0101F  USG40 (Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT
USG40-EU0102F  USG40 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG40W-EU0101F  USG40W (Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT, 802.11b/g/n
USG40W-EU0102F  USG40W UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 3x LAN/DMZ, 1x WAN, 1x OPT, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP), 802.11b/g/n 1YR
USG60-EU0101F  USG60(Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN,
USG60-EU0102F  USG60  UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG60W-EU0101F  USG60W (Device only) Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, 802.11 a/b/g/n
USG60W-EU0102F  USG60 W UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP), 802.11 a/b/g/n 1YR
USG110-EU0102F  USG110 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, 1xOPT UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1YR
USG210-EU0102F  USG210 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 4x LAN/DMZ, 2x WAN, 1xOPT UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG310-EU0102F  USG310 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 8x configurable  UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG1100-EU0102F  USG1100 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 8x configurable  UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
USG1900-EU0102F  USG1900 UTM BDL Firewall Appliance 10/100/1000, 8x configurable  UTM Bundle (AS,AV,CF,IDP) 1 YR
Legacy UTM Service Licenses and Management
LIC-BUN-ZZ0001F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam  License for ZyWALL USG 20 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0002F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam  License for ZyWALL USG 20W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0003F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0004F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0005F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0006F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-240001B E-iCARD 1 year Bluecoat Content Filter  USG 20 Licence for  Firewall Appliance
USG20-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 20 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG20-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 20 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-242001B E-iCARD 1 year Bluecoat Content Filter  USG 20W Licence for  Firewall Appliance
USG20W-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 20W Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG20W-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 20W Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-231001B E-iCARD 1 year Bluecoat Content Filter  USG 50 Licence for  Firewall Appliance
96-995-000001 Bundle E-icard, KAV+IDP for USG50, 1-YR Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-233001B E-iCARD 1 year Kaspersky AV ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-237001B E-iCARD 1 year IDP ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG50-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG50-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-239001B E-iCard SSL VPN 2 TO 5 TUNNELS ZyWALL USG 50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-150001B E-iCARD 1 YR Bluecoat CONTENT FILTER  USG 100 Licence for  Firewall Appliance
91-995-152001B E-iCARD 1 YR KASPERSKY AV ZYWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-158001B E-iCARD 1 YR IDP ZYWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG100-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG100-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-161001B E-iCARD SSL VPN 2 TO 5 TUNNELS ZYWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG100-SLAD-ZZ0101F USG100-SLAD,E-iCard SSLVPN License 2 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG100-SLBD-ZZ0101F USG100-SLBD,E-iCard SSLVPN License 5 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0001F E-iCARD-SSL,E-iCard SSL VPN E-iCAR License 2 to 5 Tunnels for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0003F E-iCARD-SSL,E-iCard SSL VPN E-iCARD License 2 to 25 Tunnels for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0004F E-iCARD-SSL,E-iCard SSL VPN  E-iCARD License 5 to 25 Tunnels for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0007F E-iCARD-BUN,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering/Cyren Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP E-iCARD License for USG100-PLUS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-151001B E-iCARD 1 YR Bluecoat CONTENT FILTER  USG 200 Licence for  Firewall Appliance
91-995-153001B E-iCARD 1 YR KASPERSKY AV ZYWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-167001B E-ICARD 1 YR IDP ZYWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG200-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG200-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-162001B E-iCARD SSL VPN 2 TO 10 TUNNELS ZYWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG200-SLAD-ZZ0101F USG200-SLAD,E-iCard SSLVPN License 2 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG200-SLCD-ZZ0101F USG200-SLCD,E-iCard SSLVPN License 10 to 25 Tunnels for ZyWALL USG 200 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-084001B E- iCard, 1 year Bluecoat Content Filter for  USG 300 Licence for  Firewall Appliance
91-995-082001B E- iCard, 1 year IDP for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-080001B E- iCard, 1 year AV for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG300-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG300-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-079001B E- iCard, SSL VPN 2 TO 10 TUNNELS ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-186001B E-iCard, SSL VPN 2 TO 25 TUNNELS ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-187001B E-iCard, SSL VPN 10 TO 25 TUNNELS ZyWALL USG 300 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-072001B E- iCard, 1 year Bluecoat Content Filter for  USG 1000 Licence for  Firewall Appliance
91-995-076001B E- iCard, 1 year IDP for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-078001B E- iCard, 1 year AV for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG1000-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG1000-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-075001B E- iCard, SSL VPN 5 TO 25 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-074001B E- iCard, SSL VPN 25 TO 50 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-092001B E- iCard, SSL VPN 5 TO 50 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-190001B E- iCard, SSL VPN 5 TO 250 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-191001B E- iCard, SSL VPN 25 TO 250 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-192001B E- iCard, SSL VPN 50 TO 250 TUNNELS ZyWALL USG 1000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-172001B E-iCARD 1 YR CONTENT FILTER  USG 2000 Licence for  Firewall Appliance
91-995-174001B E-iCARD 1 YR KASPERSKY AV ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-178001B E-iCARD 1 YR IDP ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
USG2000-CS1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Anti-Spam License for ZyWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
USG2000-CC1-ZZ0101F E-iCARD 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance with ZLD 3.0
91-995-181001B E-ICARD SSL VPN 5 TO 250 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-185001B E-ICARD SSL VPN 250 TO 750 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-180001B E-ICARD SSL VPN 5 TO 50 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-182001B E-ICARD SSL VPN 5 TO 750 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-184001B E-ICARD SSL VPN 50 TO 250 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-995-183001B E-ICARD SSL VPN 50 TO 750 TUNNELS ZYWALL USG 2000 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-049001B E-VANTAGE CNM 10 DEVICES,S-VL0010,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-050001B E-VANTAGE CNM 25 DEVICES,S-VL0025,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-051001B E-VANTAGE CNM 50 DEVICES,S-VL0050,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-052001B E-VANTAGE CNM 100 DEVICES,S-VL0100,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-053001B E-VANTAGE CNM 300 DEVICES,S-VL0300,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-054001B E-VANTAGE CNM 1000 DEVICES,S-VL1000,ROHS Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-036001B E-Vantage Report * 5 nodes Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-037001B E-Vantage Report * 25 nodes Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-040001B E-Vantage Report * 100 nodes Licence for ZyWALL Firewall Appliance
Next Generation UTM Service Licenses and Management
SECUEXTENDER-ZZ0101F SecuExtender,E-iCard SSL VPN MAC OS X Client 1 License Licence for ZyWALL Firewall Appliance
SECUEXTENDER-ZZ0102F SecuExtender,E-iCard SSL VPN MAC OS X Client 5 Licenses Licence for ZyWALL Firewall Appliance
SECUEXTENDER-ZZ0103F SecuExtender,E-iCard SSL VPN MAC OS X Client 10 Licenses Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0039F LIC-CCF, 1 YR Content Filtering 2.0 License for USG20-VPN and USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0040F LIC-CCF, 2 YR Content Filtering 2.0 License for USG20-VPN and USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0033F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Content Filtering License for USG40 & 40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0034F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Content Filtering License for USG40 & 40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0035F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Content Filtering License for USG60 & 60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0036F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Content Filtering License for USG60 & 60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0027F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0028F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL 110 &USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0017F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0018F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0029F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0030F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL 310 &USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0031F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0032F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Cyren Content Filtering License for ZyWALL 1100 &USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0019F LIC-CCF,E-iCard 1 YR Content Filtering License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CCF-ZZ0020F LIC-CCF,E-iCard 2 YR Content Filtering License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0006F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0009F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0007F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0008F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 50 Tunnels for USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0010F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 50 Tunnels for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0011F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG40 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0012F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0013F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG60 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0014F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0033F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0034F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0035F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0036F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0027F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0028F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0017F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0018F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0029F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0030F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0031F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0032F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0019F LIC-KAV,E-iCard 1 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-KAV-ZZ0020F LIC-KAV,E-iCard 2 YR Kaspersky Anti-Virus License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0034F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0035F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0036F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0037F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0028F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0029F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0017F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0018F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0030F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0031F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0032F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0033F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0019F LIC-IDP,E-iCard 1 YR IDP License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-IDP-ZZ0020F LIC-IDP,E-iCard 2 YR IDP License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0015F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 5 Tunnels for Unified Security Gateway and VPN Firewall Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0016F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 10 Tunnels for Unified Security Gateway and VPN Firewall Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SSL-ZZ0017F LIC-SSL,E-iCard SSL VPN License add 50 Tunnels for USG/ZyWALL 110~2200 Series ONLY Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0027F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Cyren Antispam License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0028F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Cyren Antispam License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0037F LIC-CAS, 1 YR Anti-Spam License for USG20-VPN & USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0038F LIC-CAS, 2 YR Anti-Spam License for USG20-VPN & USG20W-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0033F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0034F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0035F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0036F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0017F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Cyren Antispam License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0018F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Cyren Antispam License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0029F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0030F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0031F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0032F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0019F LIC-CAS,E-iCard 1 YR Anti-Spam License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-CAS-ZZ0020F LIC-CAS,E-iCard 2 YR Anti-Spam License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0027F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG40 & USG40W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0028F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG60 & USG60W Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0024F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL 110 & USG110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0013F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG210 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0025F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL 310 & USG310 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0026F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for ZyWALL 1100 & USG1100 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-BUN-ZZ0016F LIC-BUN,E-iCard 1 YR Content Filtering/Anti-Spam/Kaspersky Anti-Virus/IDP License for USG1900 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-EAP-ZZ0024F LIC-EAP,E-iCard 2 AP license for Unified Security Gateway and VPN Firewall (all UAG/USG/ZyWALL products with AP Controller functions) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-EAP-ZZ0020F LIC-EAP,E-iCard 4 AP license for Unified Security Gateway and VPN Firewall (all UAG/USG/ZyWALL products with AP Controller functions) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-EAP-ZZ0019F LIC-EAP,E-iCard 8 AP license for Unified Security Gateway and VPN Firewall (all UAG/USG/ZyWALL products with AP Controller functions) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
Hot Spot Management
LIC-HSM-ZZ0001F LIC-HSM, Hotspot Management 1 year Subscription License for USG310/1100/1900 , ZyWALL 310/ 1100 and USG2200-VPN Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HSM-ZZ0002F LIC-HSM, Hotspot Management Perpetual (One-Time) License USG310/ 1100/1900 , ZyWALL 310/ 1100 and USG2200-VPN (future launch) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HSM-ZZ0003F LIC-HSM, Hotspot Management 1 year Subscription License for USG110/210, ZyWALL 110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HSM-ZZ0004F LIC-HSM, Hotspot Management One-Time License for USG110/210, ZyWALL 110 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SX-ZZ0005F LIC-SX, Concurrent device upgrade License 100 Nodes for USG310/1100/1900, ZyWALL 310/1100 and USG2200-VPN  (future launch) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-SX-ZZ0006F LIC-SX,Concurrent device upgrade License 300 Nodes for USG310/1100/1900, ZyWALL 310/1100 and USG2200-VPN (future launch) Licence for ZyWALL Firewall Appliance
Device HA Pro
LIC-HA-PRO-ZZ0001F Device HA Pro license for Advanced Series Licence for ZyWALL Firewall Appliance
LIC-HA-PRO-ZZ0002F Device HA pro license for Extreme Series Licence for ZyWALL Firewall Appliance
IPsec Client Licenses
91-996-038001B E-ZyXEL IPSec Client Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-039001B E-ZyXEL IPSec Client -5 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-041001B E-ZyXEL IPSec Client -10 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
91-996-042001B E-ZyXEL IPSec Client -50 Licence for ZyWALL Firewall Appliance
CloudCNM Licenses
CNM-START-ZZ0001F CNM-Start, E-iCard CloudCNM Start-up Package with 10 nodes, 1 year, VM License CNM-Start (only NG firewall series)
CNM-NODE-ZZ0001F CNM-Node, E-iCard CloudCNM add 10 nodes, VM License CNM-Node (only NG firewall series)
CNM-NODE-ZZ0002F CNM-Node, E-iCard CloudCNM add 50 nodes, VM License CNM-Node (only NG firewall series)
CNM-NODE-ZZ0003F CNM-Node, E-iCard CloudCNM add 200 nodes, VM License CNM-Node (only NG firewall series)
CNM-ANNUAL-ZZ0001F CNM-Annual, E-icard CloudCNM-annual maintenance for 1 year, VM License CNM-Annual (only NG firewall series)
CNM-ANNUAL-ZZ0002F CNM-Annual, E-icard CloudCNM-annual maintenance for 2 years, VM License CNM-Annual (only NG firewall series)
Hotspot Series
SP350E-EU0101F SP350E UAG Business WLAN Printer ZyXEL SP350E Printer for ZyXEL UAG4100
UAG50-EU0101F ZyXEL UAG50 Hotspot ZyXEL UAG50 Hotspot Gateway
UAG2100-EU0102F UAG2100 Plus SP350E Printer Bundle ZyXEL UAG2100 Hotspot Gateway with Printer
UAG2100-EU0101F UAG2100  Business WLAN w/o printer ZyXEL UAG2100 Hotspot Gateway w/o Printer
UAG4100-EU0102F UAG4100 Plus SP350E Printer Bundle ZyXEL UAG4100 Hotspot Gateway with Printer
UAG4100-EU0101F UAG4100  Business WLAN w/o printer ZyXEL UAG4100 Hotspot Gateway w/o Printer
UAG5100-EU0101F UAG5100  Business WLAN w/o printer ZyXEL UAG5100 Hotspot Gateway w/o Printer
LIC-SX-ZZ0002F UAG4100 100 User e-license UAG4100 100 User e-license
LIC-EAP-ZZ0001F E-ICARD 8 AP UAG4100 LICENSE E-ICARD 8 AP UAG4100 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-SX-ZZ0003F LIC-SX,E-iCard Extension User license 300 nodes for UAG5100 LIC-SX,E-iCard Extension User license 300 nodes for UAG5100
LIC-EAP-ZZ0014F LIC-EAP,E-iCard 16 AP license for UAG5100 LIC-EAP,E-iCard 16 AP license for UAG5100
LIC-SX-ZZ0004F LIC-SX,E-iCard Extension User License 100 Nodes for UAG2100 LIC-SX,E-iCard Extension User License 100 Nodes for UAG2100
LIC-EAP-ZZ0017F LIC-EAP,E-iCard 8 AP license for UAG2100 LIC-EAP,E-iCard 8 AP license for UAG2100
LIC-ESMS-ZZ0001F LIC-ESMS,E-iCard SMS Ticketing License for UAG2100 LIC-ESMS,E-iCard SMS Ticketing License for UAG2100
LIC-ESMS-ZZ0002F LIC-eSMS, 50 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 50 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0003F LIC-eSMS, 100 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 100 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0004F LIC-eSMS, 250 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 250 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0005F LIC-eSMS, 500 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 500 Euro worth SMS credits
LIC-ESMS-ZZ0006F LIC-eSMS, 750 Euro worth SMS credits LIC-eSMS, 750 Euro worth SMS credits
LIC-APM-ZZ0001F LIC-APM 1 YR Application Mgmt License for UAG5100 LIC-APM 1 YR Application Mgmt License for UAG5100
LIC-APM-ZZ0002F LIC-APM 2 YR Application Mgmt License for UAG5100 LIC-APM 2 YR Application Mgmt License for UAG5100
LIC-CCF-ZZ0037F LIC-CCF 1YR Content Filtering License for UAG5100 LIC-CCF 1YR Content Filtering License for UAG5100
LIC-CCF-ZZ0038F LIC-CCF 2YR Content Filtering License for UAG 5100 LIC-CCF 2YR Content Filtering License for UAG 5100
Small Business Gateway
SBG3300-N000-EU02V1F ZyXEL SBG3300-N000 Wireless N VDSL2 Combo WAN Small Business Security Gateway VDSL2 profile 17a over POTS, GbE WAN, 4GbE LAN, 2 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels, EU+UK version
SBG3300-N000-GB01V1F ZyXEL SBG3300-N000 Wireless N VDSL2 Combo WAN Small Business Security Gateway (UK) VDSL2 profile 17a over POTS, GbE WAN, 4GbE LAN, 2 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels, UK version
SBG3300-NB00-EU01V1F ZyXEL SBG3300-NB00 Wireless N VDSL2 Combo WAN Small Business Security Gateway VDSL2 profile 17a over ISDN, GbE WAN, 4GbE LAN, 2 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels, EU STD version
SBG3500-N000-EU01V1F ZyXEL SBG3500-N000 Wireless N Fiber WAN Small Business Gateway RJ-45/SFP GbE Fiber WAN, VDSL2 profile 17a bonding over POTS, 4GbE LAN, 1 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels
SBG3500-NB00-EU01V1F ZyXEL SBG3500-NB00 Wireless N Fiber WAN Small Business Gateway RJ-45/SFP GbE Fiber WAN, VDSL2 profile 17a over ISDN, 4GbE LAN, 1 USB 2.0, 802.11n 2×2 300Mbps, 20 concurrent VPN Tunnels
LIC-EAP-ZZ0015F 2 to 8 AP License Upgrade SBG3500-N000 2 to 8 AP License Upgrade SBG3500-N000 for NWA3000-N series, NWA5120 series and NWA5000 Series AP
SBG3600-N000-EU01V1F ZyXEL SBG3600-N000 Small Business Gateway Embedded LTE and multiple WAN, VDSL bonding, 802.11n
SBG3600-NB00-EU01V1F ZyXEL SBG3600-NB00 Small Business Gateway (Annex B) Embedded LTE and multiple WAN, VDSL bonding, 802.11n
Unmanaged 1000 Series
GS-105SV2-EU0101F GS-105SV2 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch
GS-108SV2-EU0101F GS-108SV2 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Media Switch
ES-105AV3-EU0101F ES-105A V3 5-Port Desktop Fast Ethernet Switch 5-Port Desktop Fast Ethernet Switch – metal housing
ES-108AV3-EU0101F ES-108A V3 8-Port Desktop Fast Ethernet Switch 8-Port Desktop Fast Ethernet Switch – metal housing
GS-105BV3-EU0101F GS-105B V3 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch 5-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch – metal housing
GS-108BV3-EU0101F GS-108B V3 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch 8-Port Desktop Gigabit Ethernet Switch – metal housing
GS1100-16-EU0101F GS1100-16 ZyXEL GS1100-16  16 port Gigabit Unmanaged Switch
GS1100-24E-EU0101F GS1100-24E ZyXEL GS1100-24  24 port Gigabit Unmanaged Switch
Unmanaged 1000 PoE Series
ES1100-8P-EU0102F ES1100-8P ZyXEL ES1100 8 port 10/100 802.3af PoE Switch
ES1100-16P-EU0102F ES1100-16P ZyXEL ES1100 16 port 10/100 802.3af PoE Switch
GS1100-8HP-EU0101F GS1100-8HP ZyXEL GS1100 8 port 10/100/1000 802.3at PoE Switch
GS1100-10HP-EU0101F GS1100-10HP ZyXEL GS1100-10HP, unmanage PoE 8x Gigabit, 2x Fiber Uplink, 120 Watt PoE
Webmanaged 1200 Series
GS1200-5HP-EU0101F GS1200-5HP Zyxel GS1200-5HP, 5 Port Gigabit PoE+ webmanaged Switch, 4x PoE, 60 Watt
GS1200-8HP-EU0101F GS1200-8HP Zyxel GS1200-8HP, 8 Port Gigabit PoE+ webmanaged Switch, 4x PoE, 60 Watt
Webmanaged 1900 Series
GS1900-8-EU0101F GS1900-8 ZyXEL GS1900-8, 8 port GbE L2 smart switch, desktop, fanless
GS1900-8HP-EU0102F GS1900-8HPv2 ZyXEL GS1900-8HP, 8-port GbE L2 PoE Smart Switch, 802.3at, desktop, fanless, 70 Watt
GS1900-24E-EU0101F GS1900-24E ZyXEL GS1900-24E, 24-port GbE L2 Smart Switch, desktop, fanless
GS1900-10HP-EU0101F GS1900-10HP ZyXEL GS1900-10HP, 8-port GbE L2 PoE Smart Switch + 2 SFP slots, 802.3at, desktop, fanless, 70 Watt
GS1900-24-EU0101F GS1900-24 ZyXEL GS1900-24, 24-port GbE L2 Smart Switch, rackmount, fanless
GS1900-24HP-EU0101F GS1900-24HP ZyXEL GS1900-24HP, 24-port GbE L2 PoE Smart Switch, rackmount, 170 Watt
GS1900-48-EU0101F GS1900-48 ZyXEL GS1900-48, 48-port GbE L2 Smart Switch, rackmount
GS1900-48HP-EU0101F GS1900-48HP ZyXEL GS1900-48HP, 48-port GbE L2 Smart Switch, 170 Watt rackmount
Webmanaged 1920 Series
GS1920-24-EU0101F GS1920-24 ZyXEL GS1920-24, 28-port GbE L2 Smart Switch
GS1920-48-EU0101F GS1920-48 ZyXEL GS1920-48, 50-port GbE L2 Smart Switch
GS1920-24HP-EU0101F GS1920-24HP ZyXEL GS1920-24HP, 28-port GbE L2 PoE+ Smart Switch, 802.3at, 375 Watt
GS1920-48HP-EU0101F GS1920-48HP ZyXEL GS1910-48HP, 50-port GbE L2 PoE+ Smart Switch, 802.3at. 375 Watt
XS1920-12-ZZ0101F XS1920-12 ZyXEL XS1920-12, 10-port 10G copper + 2x 10G dual personality, smart switch
Managed 2210 Series
GS2210-8-EU0101F GS2210-8 ZyXEL GS2210-8 8 port Gigabit L2 Managed Switch, fanless
GS2210-8HP-EU0101F GS2210-8HP Zyxel GS2210-8HP 8 Port Gigabit L2 managed switch, PoE+, 180 Watt
GS2210-24-EU0101F GS2210-24 Zyxel GS2210-24, 24 port Gigabit L2 managed switch
GS2210-24LP-EU0101F GS2210-24LP Zyxel GS2210-24LP, 24 port Gigabit L2 managed PoE+ switch 180 Watt
GS2210-24HP-EU0101F GS2210-24HP Zyxel GS2210-24HP, 24 port Gigabit L2 managed PoE+ switch 375Watt
GS2210-48-EU0101F GS2210-48 Zyxel GS2210-48, 48 port Gigabit L2 managed switch
GS2210-48HP-EU0101F GS2210-48HP Zyxel GS2210-48HP, 48 port Gigabit L2 managed PoE+ switch, 375 Watt
XGS2210-28-EU0101F XGS2210-28 Zyxel XGS2210-28, 24 port Gigabit L2 managed switch, 4x 10G
XGS2210-28HP-EU0101F XGS2210-28HP Zyxel XGS2210-28HP, 24 port Gigabit L2 managed PoE+ switch, 375 Watt, 4x 10G
XGS2210-52HP-EU0101F XGS2210-52HP Zyxel XGS2210-52HP, 48 port Gigabit L2 managed PoE+ switch, 375 Watt, 4x 10G
XGS2210-52-EU0101F XGS2210-52 Zyxel XGS2210-52, 48 port Gigabit L2 managed switch, 4x 10G
Managed 3700 Series
GS3700-24-ZZ0101F GS3700-24 ZyXEL GS3700-24 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch
GS3700-48-ZZ0101F GS3700-48 ZyXEL GS3700-48 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch
GS3700-24HP-ZZ0101F GS3700-24HP ZyXEL GS3700-24HP 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE
GS3700-48HP-ZZ0101F GS3700-48HP ZyXEL GS3700-48HP 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE
XGS3700-24-ZZ0101F XGS3700-24 ZyXEL XGS3700-24 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, 4x 10G
XGS3700-48-ZZ0101F XGS3700-48 ZyXEL XGS3700-48 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, 4x 10G
XGS3700-24HP-ZZ0101F XGS3700-24HP ZyXEL XGS3700-24HP 24 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE, 4x 10G
XGS3700-48HP-ZZ0101F XGS3700-48HP ZyXEL XGS3700-48HP 48 port  Layer 2/3 Gigabit Datacenter Switch, PoE, 4x 10G
XS3700-24-ZZ0101F XS3700-24 ZyXEL XS3700-24, 24-port 10G datacenter switch, Layer 2/3, 12x SFP+, 8x 10G Copper, 4x 10G dual pers.
RPS300-ZZ0101F RPS300 Zyxel RPS300 redundant power supply for 3700 switches
RPS600-HP-ZZ0101F RPS600-HP Zyxel RPS600-HP redundant power supply for 3700 PoE switches
Managed 3900 Series
XS3900-48F-ZZ0102F XS3900-48F ZyXEL XS3900-48F 48 Port 10G Top of the rack switch, 48x 10G SFP+ slots, 2x 40G QSFP slots, redundant PSU, Front to Rear airflow
RM410-ZZ0101F RM410 Zyxel RM410 rackmount Kit for XS3900-48F
RGS Series
RGS200-12P-ZZ0101F RGS200-12P RGS200-12P, 12 Port managed PoE Switch, 240 Watt PoE, DIN Rail, IP30, 12-58V DC
RGS100-5P-ZZ0101F RGS100-5P RGS100-12P, 5  Port unmanaged PoE Switch, 120 Watt PoE, DIN Rail, IP30, 12-58V DC
Managed 4600 Series
XGS4600-32-ZZ0102F XGS4600-32 Switch Zyxel XGS4600-32 L3 Managed Switch, 28 port Gig and 4x 10G SFP+, stackable, dual PSU
XGS4600-32F-ZZ0102F XGS4600-32F Switch Zyxel XGS4600-32F L3 Managed Switch, 24 port Gig SFP, 4 dual pers.  and 4x 10G SFP+, stackable, dual PSU
DDMI Transceivers Series
91-010-204001B SFP-SX-D ZyXEL SFP-SX-D 1000BaseSX SFP Module
91-010-203001B SFP-LX-10-D ZyXEL SFP-LX-10-D 1000BaseLX SFP Module
SFP10G-SR-ZZ0101F SFP10G-SR SFP10G-SR,SFP Plus Transceiver(300m)
SFP10G-LR-ZZ0101F SFP10G-LR SFP10G-LR,SFP Plus Transceiver(10km)
DAC10G-1M-ZZ0101F DAC10G-1M ZyXEL DAC10G-1M, 10G direct attach cable. 1 Meter
DAC10G-3M-ZZ0101F DAC10G-3M ZyXEL DAC10G-1M, 10G direct attach cable. 3 Meter
Accessories
POE12-HP-EU0102F PoE12-HP ZyXEL PoE12-HP Single Port 802.3at PoE Injector
Cloud Network Center
CNA100-EU0101F CNA100, Cloud Network Agent CNA100, Cloud Network Agent
LIC-CNC-ZZ0001F 1 Yr CNC service for 250 ZyXEL networking devices 1 Yr CNC license for 250 ZyXEL networking devices
LIC-CNC-ZZ0002F 1 Yr CNC service for 100 ZyXEL networking devices 1 Yr CNC license for 100 ZyXEL networking devices
LIC-CNC-ZZ0003F 1 Yr CNC service for  50 ZyXEL networking devices 1 Yr CNC license for  50 ZyXEL networking devices
Nebula Cloud Management
Nebula  Devices
NSW200-28P-EU0101F NSW200-28P Nebula 28 Port PoE Cloud Switch NSW200-28P, 24-port GbE Nebula Cloud Managed PoE Switch with 10GbE Uplink, 375 Watt
NSW100-28P-EU0101F NSW100-28P Nebula 24 Port PoE, 4 x 10GB Uplink Cloud Switch NSW100-28P, 28-port GbE Nebula Cloud Managed PoE Switch, 375 Watt
NSW100-10P-EU0101F NSW100-10P NSW100-10P, 10-port GbE Nebula Cloud Managed PoE Switch, 180 Watt
NAP102-EU0101F NAP102, Nebula 2×2 Cloud AP NAP102, 802.11ac 2×2 Dual-Radio Nebula Cloud Managed Access Point
NAP203-ZZ0101F NAP203, Nebula 3×3 Cloud AP NAP203, 802.11ac 3×3 Dual-Radio Nebula Cloud Managed Access Point
NAP303-ZZ0101F NAP303, Nebula 3×3 Smart Antenna Cloud AP NAP303, 802.11ac 3×3 Dual-Radio Smart Antenna Nebula Cloud Managed Access Point
NAP353-ZZ0101F NAP353, Nebula 3×3 Outdoor Cloud AP NAP353, 802.11ac 3×3 Dual-Radio Outdoor Nebula Cloud Managed Access Point
NSG100-ZZ0101F NSG100 Nebula Cloud Managed Security Gateway Nebula Cloud Managed Security Gateway
Nebula Cloud Licenses
Time Based Licenses
LIC-NCC-NSW-ZZ0001F LIC-NCC-NSW, 1 Yr NCC service for 1 x NSW product LIC-NCC-NSW, 1 Yr NCC service for 1 x NSW product
LIC-NCC-NSW-ZZ0002F LIC-NCC-NSW, 2 Yr NCC service for 1 x NSW product LIC-NCC-NSW, 2 Yr NCC service for 1 x NSW product
LIC-NCC-NSW-ZZ0003F LIC-NCC-NSW, 4 Yr NCC service for 1 x NSW product LIC-NCC-NSW, 4 Yr NCC service for 1 x NSW product
LIC-NCC-NAP-ZZ0001F LIC-NCC-NAP, 1 Yr NCC service for 1 x NAP product LIC-NCC-NAP, 1 Yr NCC service for 1 x NAP product
LIC-NCC-NAP-ZZ0002F LIC-NCC-NAP, 2 Yr NCC service for 1 x NAP product LIC-NCC-NAP, 2 Yr NCC service for 1 x NAP product
LIC-NCC-NAP-ZZ0003F LIC-NCC-NAP, 4 Yr NCC service for 1 x NAP product LIC-NCC-NAP, 4 Yr NCC service for 1 x NAP product
LIC-NCC-NSG-ZZ0001F LIC-NCC-NSG, 1 Yr NCC service for 1 x NSG product LIC-NCC-NSG, 1 Yr NCC service for 1 x NSG series product
LIC-NCC-NSG-ZZ0002F LIC-NCC-NSG, 2 Yr NCC service for 1 x NSG product LIC-NCC-NSG, 2 Yr NCC service for 1 x NSG series product
LIC-NCC-NSG-ZZ0003F LIC-NCC-NSG, 4 Yr NCC service for 1 x NSG product LIC-NCC-NSG, 4 Yr NCC service for 1 x NSG series product
Credit Based Licenses
LIC-NCC-ZZ0001F 10 Nebula Points for NCC service 10 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0002F 20 Nebula Points for NCC service 20 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0003F 50 Nebula Points for NCC service 50 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0004F 100 Nebula Points for NCC service 100 Nebula Points for NCC service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0005F 200 Nebula Points for NCC service 200 Nebula Points for NCC service for Co-Termination
LIC-NCC-ZZ0006F 500 Nebula Points for NCC service 500 Nebula Points for NCC Service for Co-Termination
LIC-NSS-ZZ0001F 10 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 10 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0002F 20 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 20 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0003F 50 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 50 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0004F 100 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 100 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0005F 200 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 200 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
LIC-NSS-ZZ0006F 500 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service 500 Nebula Security Points for Nebula Security Service (NSS) – For Intrusion Detection/Prevention Service
IDP License for NSG Series
LIC-NSS-IDP-ZZ0001F LIC-NSS-IDP, 1 Yr NSS IDP license for NSG100 LIC-NSS-IDP, 1 Yr NSS IDP license for NSG100
LIC-NSS-IDP-ZZ0002F LIC-NSS-IDP, 2 Yr NSS IDP license for NSG100 LIC-NSS-IDP, 2 Yr NSS IDP license for NSG100
LIC-NSS-IDP-ZZ0003F LIC-NSS-IDP, 4 Yr NSS IDP license for NSG100 LIC-NSS-IDP, 4 Yr NSS IDP license for NSG100
Business WLAN
1000 Series Standalone Access Points
NWA1100-NH-EU0101F NWA1100-NH High Power PoE AP ZyXEL NWA1100-NH 802.11bgn High Power Wireless Access Point
NWA1123-ACV2-EU0101F NWA1123-ACV2 Smoke Detector Dual Radio AP Business WLAN Zyxel NWA1123-ACV2 802.11abgnac Dual Radio Wireless Access Point
5120 Series Unified Standalone/NXC Controller Managed Access Points
NWA5121-NI-EU0102F NWA5121-NI Standalone & Controller AP Business WLAN ZyXEL NWA5121-NI Standalone and Controller 802.11bgn Wireless Access Point
NWA5121-NI-EU0202F NWA5121-NI (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP NWA5121-NI (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP
NWA5121-N-EU0101F NWA5121-N Standalone & Controller AP with Antenna Business WLAN ZyXEL NWA5121-N 802.11bgn Wireless Access Point
NWA5123-AC-EU0101F NWA5123-AC Standalone & Controller AP Business WLAN ZyXEL NWA5123-NI 802.11ac Dual Radio Wireless Access Point
NWA5123-AC-EU0201F NWA5123-AC (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP ZyXEL NWA5123-NI (8 Pack) no PSU Standalone & Controller AP
NWA5301-NJ-EU0101F NWA5301-NJ Standalone & Controller On-Wall AP Business WLAN ZyXEL NWA5301-NJ 802.11 bgn on Wall AP
WAC5302D-S-EU0101F WAC5302D-S Unified On-wall Smart Antenna 802.11zc AP Zyxel WAC5302D-S Unified On-wall Smart Antenna 802.11zc AP
WAC6100 Series Unified Standalone/NXC Controller Managed Access Points
WAC6103D-I-EU0101F WAC6103D-I no PSU 802.11ac 3×3 Dual Optimized Antenna AP WAC6103D-I  no PSU 802.11ac 3×3 Dual Optimized Antenna AP
WAC6500 Series Unified Standalone/NXC Controller Managed Access Points
WAC6502D-E-EU0101F WAC6502D-E  no PSU 802.11ac 2×2 External Antenna AP WAC6502D-E  no PSU 802.11ac 2×2 External Antenna AP
WAC6502D-S-EU0101F WAC6502D-S  no PSU 802.11ac 2×2 Smart Antenna AP WAC6502D-S  no PSU 802.11ac 2×2 Smart Antenna AP
WAC6503D-S-EU0101F WAC6503D-S  no PSU 802.11ac 3×3 Smart Antenna AP WAC6503D-S  no PSU 802.11ac 3×3 Smart Antenna AP
WAC6553D-E-EU0101F WAC6553D-E  no PSU 802.11ac 3×3 Outdoor  EXT Antenna AP WAC6553D-E  no PSU 802.11ac 3×3 Outdoor  EXT Antenna AP
ACCESSORY-ZZ0101F WAC6500 Series PSU WAC6500 Series PSU
NXC WLAN Controller
NXC2500-EU0101F NXC2500 WLAN Controller 8-64 AP NXC2500 WLAN Controller 8-64 AP
NXC5500-EU0101F NXC5500 WLAN Controller 64-512 AP NXC5500 WLAN Controller 64-512 AP
NXC 2500 WLAN Controller AP Licenses
LIC-AP-ZZ0003F E-ICARD 8 AP NXC2500 LICENSE E-ICARD 8 AP NXC2500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-AP-ZZ0006F E-ICARD 32 AP NXC2500 LICENSE E-ICARD 32 AP NXC2500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-MESH-ZZ0001F E-ICARD ZyMESH NXC2500 E-ICARD to enable ZyMesh function on NXC2500
LIC-AP-ZZ0004F E-ICARD 8 AP NXC5500 LICENSE E-ICARD 8 AP NXC5500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-AP-ZZ0005F E-ICARD 64 AP NXC5500 LICENSE E-ICARD 64 AP NXC5500 LICENSE for Unified/Unified PRO and NWA5000 Series AP
LIC-MESH-ZZ0002F E-ICARD ZyMESH for NXC5500 E-ICARD to enable ZyMesh Function on NXC5500
Wireless Accessories
ANT1310-ZZ0101F ANT1310 2.4Ghz 10dBi 2 element MIMO Antenna ANT1310 2.4Ghz 10dBi 2 element MIMO Ceiling Mount Indoor Antenna
ANT1313-ZZ0101F ANT1313 2.4Ghz 13dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT1313 2.4Ghz 13dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT1314-ZZ0101F ANT1314 2.4Ghz 14dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT1314 2.4Ghz 14dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT1315-ZZ0101F ANT1315 2.4Ghz 15dBi MIMO Directional Outdoor Antenna ANT1315 2.4Ghz 15dBi MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT3315-ZZ0101F ANT3315 5Ghz 15dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT3315 5Ghz 15dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT3316-ZZ0101F ANT3316 5Ghz 16dBi 2 element MIMO Directional Antenna ANT3316 5Ghz 16dBi 2 element MIMO Directional Outdoor Antenna
ANT3320-ZZ0101F ANT3320 5Ghz 20dBi MIMO Directional Outdoor Antenna ANT3320 5Ghz 20dBi MIMO Directional Outdoor Antenna
91-005-231001B ANT2206 ZyXEL ANT2206 6dBi Omni-dir Outdoor Antenna
ANT2105-ZZ0101F ANT2105 Dual Pack – Dual Band Radio ZyXEL ANT2205 dual band 4.5dBi-7dBi Omni-dir Outdoor Antennas
91-005-233001B ANT3108 ZyXEL ANT3108 8dBi Omni-dir Outdoor Antenna
91-005-232001B ANT3218 ZyXEL ANT3218 18dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-074001G LMR 200 N-PLUG to RP-SMA PLUG – 3M ZyXEL LMR 200 3m Antenna Cable
91-005-074003G LMR 200 N-PLUG to RP-SMA PLUG – 9M ZyXEL LMR 200 9m Antenna Cable
91-005-075004G LMR 400 N-PLUG to N- PLUG – 1M ZyXEL LMR 400 1m Antenna Cable
91-005-075002G LMR 400 N-PLUG to N- PLUG – 9M ZyXEL LMR 400 9m Antenna Cable
91-005-031001B ZyAIR EXT-106 ZyXEL EXT-106 6dBi Omni-dir Outdoor Antenna
91-005-047001B ZyAIR EXT-108 ZyXEL EXT-108 8dBi Omni-dir Outdoor Antenna
91-005-048001B ZyAIR EXT-109 ZyXEL EXT-109 9dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-049001B ZyAIR EXT-114 ZyXEL EXT-114 14dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-050001B ZyAIR EXT-118 ZyXEL EXT-118 18dBi Directional Outdoor Antenna
91-005-082002B ZyAIR EXT-300 ZyXEL EXT-300 Surge Protector Kit
Trong một mô hình mạng hợp lý cần phải phân biệt rõ ràng giữa các vùng mạng theo chức năng và thiết lập các chính sách an toàn thông tin riêng cho từng vùng mạng theo yêu cầu thực tế.
Trước tiên ta cần tìm hiểu về các thành phần trong mô hình mạng:
  • Vùng mạng nội bộ: Còn gọi là mạng LAN (Local area network), là nơi đặt các thiết bị mạng, máy trạm và máy chủ thuộc mạng nội bộ của đơn vị Công Ty.
  • Vùng mạng DMZ: Vùng DMZ là một vùng mạng trung lập nằm giữa mạng nội bộ và mạng Internet,  là nơi chứa các thông tin cho phép người dùng từ Internet truy xuất vào và chấp nhận các rủi ro tấn công từ Internet, người dùng lan local cũng có thể truy cập tới các Server DMZ nhưng server DMZ không truy cập được vào vùng lan local. Các dịch vụ thường được triển khai trong vùng DMZ là: máy chủ Web, máy chủ Mail, máy chủ DNS, máy chủ FTP, máy chủ Applications…
  • Vùng mạng Server: Vùng mạng Server hay Server Farm, là nơi đặt các máy chủ không trực tiếp cung cấp dịch vụ cho mạng Internet. Các máy chủ triển khai ở vùng mạng này thường là Database Server, LDAP Server, Radius Server…
  • Vùng mạng Internet: Còn gọi là mạng WAN, kết nối với mạng Internet toàn cầu.
  • Mô Hình 1:

Đặt một firewall giữa các vùng mạng nhằm kiểm soát luồng thông tin giữa các vùng mạng với nhau và bảo vệ các vùng mạng khỏi các tấn công trái phép và thiết lập các chính sách cho người dùng.

mo hinh 1

  • Mô Hình 2:

Trong mô hình này, ta đặt một Firewall giữa vùng mạng Internet và vùng mạng DMZ và một Firewall giữa vùng mạng DMZ và vùng mạng nội bộ, không nên đặt 2 Firewall cùng 1 loại, khi kẻ xấu nắm bắt lỗ hổng vượt qua được lớp Firewall đầu tiên sẽ tiếp tục tốn nhiều thời gian để nghiên cứu vượt qua loại firewall thứ 2 hoặc có thể không thể vượt qua được.

mo hinh 2Các Các tiêu chí cơ bản khi xây dựng một hệ thống mạng hợp lý:

  • Nên đặt các máy chủ web, máy chủ thư điện tử (mail server)… cung cấp dịch vụ ra mạng Internet trong vùng mạng DMZ, nhằm tránh các tấn công mạng nội bộ hoặc gây ảnh hướng tới an toàn mạng nội bộ nếu các máy chủ này bị tấn công và chiếm quyền kiểm soát. Chú ý không đặt máy chủ web, mail server hoặc các máy chủ chỉ cung cấp dịch vụ cho nội bộ trong vùng mạng này.
  • Các máy chủ không trực tiếp cung cấp dịch vụ ra mạng ngoài như máy chủ ứng dụng, máy chủ cơ sở dữ liệu, máy chủ xác thực… nên đặt trong vùng mạng server network để tránh các tấn công trực diện từ Internet và từ mạng nội bộ. Đối với các hệ thống thông tin yêu cầu có mức bảo mật cao, hoặc có nhiều cụm máy chủ khác nhau có thể chia vùng server network thành các vùng nhỏ hơn độc lập để nâng cao tính bảo mật.
  • Nên thiết lập các hệ thống phòng thủ như tường lửa (firewall) và thiết bị phát hiện/phòng chống xâm nhập (IDS/IPS) để bảo vệ hệ thống, chống tấn công và xâm nhập trái phép. Khuyến cáo đặt firewall và IDS/IPS ở các vị trí như sau: đặt firewall giữa đường nối mạng Internet với các vùng mạng khác nhằm hạn chế các tấn công từ mạng từ bên ngoài vào; đặt firewall giữa các vùng mạng nội bộ và mạng DMZ nhằm hạn chế các tấn công giữa các vùng đó; đặt IDS/IPS tại vùng cần theo dõi và bảo vệ.

Triển khai và rủi ro phần cứng, đường truyền:

  • Đối với một số doanh nghiệp không xây dựng lại từ đầu hệ thống mạng mà đã có một số thiết bị cơ bản, yêu cầu phải cải tạo và nâng cấp thêm thiết bị như Firewall ta có thể triển khai theo 2 cách thức ta có thể triển khai dùng Firewall thay thế cho Router Gateway Internet đã lỗi thời, Firewall đóng vai trò là thiết bị kết nối các đường truyền WAN và mạng Local, việc chuyển đổi từ cáp quang sang cáp điện RJ45 ta dùng converter hoặc chuyển mode brige cho model nhà mạng.
  • Dùng 2 đường truyền internet trở lên và triển khai chạy load balance tăng tốc độ truy cập và dự phòng rủi ro.
  • Đầu tư 2 thiết bị chạy mode HA  đối với các thiết bị quan trọng như Firewall và  Core Switch.
  • Đi dây kết nối giữa các thiết bị luôn từ 2 cáp trở lên thông qua các giao thức như LACP…..
  • Dự phòng nguồn điện bằng thiết bị UPS.
  • Kết nối VPN khi có 2 văn phòng chi nhánh trở lên.

Hỗ trợ kỹ thuật: 0966.253.105

Thông tin về giá: sales@innotel.com.vn

SG là lựa chọn thích hợp cho việc triển khai hạ tầng mạng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB). Bên cạnh tính năng mở rộng Port sử dụng ở mức layer 2, sản phẩm còn hỗ trợ chức năng tạo interface vlan để quản trị như một switch layer 3 chuyên nghiệp đi kèm ipv4 routing, sản phẩm hỗ trợ đầy đủ tính năng cần thiết như QoS, Port Security, monitor Port…v..v…, giúp bộ phận IT dễ dàng quản lý tổng thể hệ thống mạng cũng như kiểm soát chi tiết lưu lượng truy cập từng cổng kết nối.

smb sg 200

Thông số kỹ thuật:

  • Dòng sản phẩm: managed switch, layer 2-3.
  • Cổng kết nối: các cổng gigabit , hỗ trợ từ 2 đền 4 SFP, có  sản phẩm hỗ trợ PoE.
  • Tốc độ chuyển gói tin: 30 Mpps đến 240 Mpps  (mega packet per second).
  • Tính năng nổi bật: Ghép Port LACP, DHCP Server, IPv4 routing, Layer 3 Interface.
  • Cơ chế xác thực: 802.1x Radius.

Firewall Fortigate 60E đóng vai trò là một thiết bị router gateway, là lựa chọn thích hợp cho việc triển khai hạ tầng mạng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB). Nhưng vẫn đảm bảo công nghệ bảo mật tiên tiến và đầy đủ chức năng. giúp bộ phận IT dễ dàng quản lý tổng thể hệ thống mạng cũng như kiểm soát chi tiết các ứng dụng, truy cập web, của người dùng  quét virus, malware, IPS…. chủ động. Fortigate 60E có giá tham khảo từ 20 – 30 triệu đồng, đi kèm là license và bảo hành 1 năm.

5

Thông số kỹ thuật:

  • Dòng sản phẩm: Firewall UTM.
  • Cổng kết nối: 1 Console Port, 2 Wan Port, 7 internal Port, 1 DMZ Port.
  • Hiệu suất: Firewall Throughput 3Gbps, tạo mới session/s 30.000, VPN client 500, IPS Throughput (HTTP / Enterprise Mix) 1400/350 Mbps.
  • Tính năng nổi bật: Application, Web, DNS Filter, Anti Mail Spam, IPS, VPN, Wireless Controller, Wan load balance outbound…v..v…
  • Cơ chế xác thực: LDAP, Single on, Radius

Thiết kế:

Firewall Fortigate 60E có thiết kệ gọn nhỏ có thể đặt ở những vị trí hẹp, khe thoát nhiệt đặt 2 cạnh bên giúp thiết bị hoạt động mát mẻ nâng cao tuổi thọ sản phẩm, chip xử lý được chính Fortinet thiết kế tối ưu hóa riêng với phần mềm của hãng nhằm đem lại hiệu xuất cao bên trong một thiết bị nhỏ gọn.

3

Về giao diện được thiết kế cho người dùng là quản trị cũng như cho khách hàng end user nên giao diện trực quan dễ thao tác, các chú thích đi kèm giúp người dùng dễ dàng nắm bắt thiết bị.

vpn

Giao diện cấu hình:

Để vào giao diện cấu hình của Fortigate, khi máy tính kết nối tới cổng Lan fortigate bạn sẽ nhận IP động (DHCP) và bạn có thể khởi chạy trình duyệt web và gõ địa chỉ IP mặc định 192.168.1.99. Đăng nhập với tài khoản admin/admin mặc định và có hai tùy chọn thiết lập để Quick Start hoặc cấu hình thủ công.

8d-failed-login

Về giao diện quản lý của switch khá trực quan với cấu trúc dạng cây thư mục ở bên trái. Bạn chỉ việc nhấn chọn từng đề mục để dõi tình trạng thiết bị.

Tính năng linh hoạt bảo vệ người dùng và chính sách cho doanh nghiệp:

  • Cân bằng tải đường truyền Wan:

Cân bằng tải lượng người dùng đi ra internet để tối ưu tốc độ và hiệu suất, cũng như phòng ngừa rớt mạng xảy ra. Có 5 thuật toán chính.

load balance

  • VPN:

 Hỗ trợ hầu hết các giao thức VPN cũng như các dạng mã hóa và độ mạnh cao nhất, có tùy chỉnh VPN với các thiết bị không thông dụng.

vpn

  • Tạo Policy:

 cho phép cấu hình kiểm soát truy cập từ mạng cục bộ ra ngoài Internet và kiểm soát truy cập trong mạng nội bộ các subnet vlan bên trong và từ mạng WAN truy cập vào mạng nội bộ:

  • Kiểm soát tất cả traffic ra vào của mạng
  • Kiểm soát mã hóa traffic VPN
  • Lọc virus và nội dung web
  • Block hoặc cho phép truy cập tất cả policy
  • Kiểm soát theo policy
  • Chấp nhận hoặc từ chối truy cập từ một địa chỉ
  • Kiểm soát người dùng chuẩn và người dùng đặc biệt hoặc nhóm đặc biệt…
  • Yêu cầu người dùng chứng thực trước khi truy cập
  • Thiết đặt ưu tiên truy cập và bảo đảm hoặc giới hạn băng thông cho từng policy
  • Log tất cả kết nối
  • NAT/Route Mode Policy
  •  Mixed NAT và Route Mode policy
  •  FGA có thể hoạt động NAT/Route mode hoặc Transparent mode

5a-original-order

  • Anti-Spam Mail:

quét lọc spam qua các giao thức email POP 3, SMTP, IMAP, địa chỉ IP, địa chỉ email, tiêu đề email,nội dung email…Nếu email được FGA cho là spam thì email sẽ được thêm tab vào subject của email, người dùng có thể dùng trình mail client để đọc spam.ORDBL(Open Relay Database List)chức năng chống gởi mail nặc danh, RBL(Realtime Blackhole List)phân loại spam và sắp xếp vào blackhole.

anti-spam

  • Anti Virus:

trên fortigate lưu dữ liệu database các định danh virus từ hãng  và đội ngũ kĩ sư luôn làm việc để phát hiện virius, sâu…mới và một bản cập nhật sẽ gửi tới tất cả các thiết bị Firewall của hãng trên toàn cầu.

Firewall lọc qua các giao thức http, smtp, pop3, imap, mapi, ftp. Nếu phát hiện virus firewall sẽ tự loại bỏ và thông báo cho người bị tấn công biết. Có khả năng quét sâu kể cả những dữ liệu được mã hóa, email và loại bỏ 100% virus – WildList (wildlist.org)

antivirus

  • Application, Web, DNS Filter:

Với FortiGuard Firewall định danh sẵn và thường xuyên cập nhật, các trang web – URL – DNS sạch và độc, nếu người dùng truy cập 1 trang web hay một nội dung xấu ( đồi trụy, thu thập thông tin…) firewall sẽ chặn và gửi tới thông báo cho người dùng.Người quản trị có thể tự mình liệt kê  các trang web domain, URL, DNS chặn hoặc nội dung xấu và áp đặt chính sách vào.

web filter

  • Wireless Controller:

Tích hợp sẵn chức năng quản trị tất cả các AP Wifi tại Fortigate giúp việc quản trị tập trung dễ dàng không những thế ta có thể áp đặt chính sách cho các người dùng wifi ngay trên fortigate, hạn chế duy nhất là phải sử dụng wifi do fortinet sản xuất.

ssid-3

Đánh giá tổng quan:

Fortigate 60E được thiết kế đáp ứng tốt yêu cầu truyền tải dữ liệu tốc độ cao, đáng tin cậy trong doanh nghiệp vừa và nhỏ. Sản phẩm thể hiện được sức mạnh trong việc kiểm soát, từ tổng thể hệ thống mạng cho đến chi tiết từng node mạng thông qua các chính sách (policy) linh hoạt. Đặc biệt tính năng layer 7 URL, Application, DNS, IPS..v..v.., mở rộng khả năng bảo vệ hợp nhất  đặt dưới sự kiểm soát tập trung. Các nhà quản trị hệ thống sẽ dễ dàng kiểm soát, phát hiện phòng ngừa và giải quyết sự cố một cách nhanh chóng.

16

  • Mọi vấn đề kỹ thuật cần được giải đáp về thiết bị xin vui lòng liên hệ: 0966.253.105 – Q.Bin Innotel
  • Về giá cả vui lòng gửi yêu cầu về mail: sales@innotel.com.vn

what-is-utm

Firewall Truyền Thống

UTM Firewall

Mỗi thành phần lại sử dụng các cơ chế rêng biệt Có thể coi là nhiều sản phẩm bảo mật được tích hợp sâu với nhau thành một khối thống nhất, có sự liên kết chặt chẽ, sử dụng một cơ chế xử lý duy nhất cho tất cả các thành phần.
Hiệu năng của thiết bị giảm mạnh nếu như tất cả các tính năng được bật nên. Do đó người quản trị phải cân nhắc kĩ lưỡng để có thể cân bằng được giữa hiệu năng và bảo mật  Được tối ưu hóa từ phần mềm đến phần cứng, với kiến trúc “single pass parallel processing” – xử lý song song và một chiều – hiệu năng hoạt động của thiết bị đảm bảo ngay cả khi bật tất cả các tính năng bảo mật, giúp ngưởi quản trị dễ dàng hơn trong việc thiết lập các chính sách an ninh mà không lo ngại gây ùn tắc hệ thống.
Với hạn chế của cơ chế Deep Packet Inspection, để đảm bảo hiệu năng, kích cỡ các file được quét hay sô số lượng giao thức hỗ trợ luôn bị giới hạn. Với cầu trúc tiên tiến, cùng cơ chế xử lý song song (single pass parallel processing ), cơ chế quét theo dạng stream base chứ không phải là kiểu file base giúp tường lửa thế hệ mới có thể quét các file dưới mọi kích cỡ và hỗ trợ rất nhiều giao thức kể cả các dữ liệu dưới dạng TCP nguyên bản.
Có khả năng quét dữ liệu mã hóa như SSL Có khả năng quét dữ liệu mã hóa như SSL
Phân loại dữ liệu theo kiểu truyền thống dựa trên thông tin về các cổng, phương thức, ( có thể có thêm URL/ nội dung ). Một số sản phẩm có thể phân loại ứng dụng nhưng hiệu quả hoạt động bị hạn chế. Tường lửa thế hệ mới phân loại dữ liệu theo ứng dụng, mà không quan tâm tới ứng dụng đó ở cổng nào, sử dụng giao thức nào. Mọi dữ liệu khi được tường lửa xử lý đều được phân loại dựa theo ứng dụng, nhóm ứng dụng cùng với các thông tin như người sử dụng, địa chỉ nguồn đích.
Nhiệm vụ chính của là “ cho phép qua”, “chặn lại” và “ ghi lại hoạt động”, một số loại có thêm chức năng QoS, hay kiểm soát băng thông bị giới hạn chức năng cho một số ứng dụng đặc biệt mà không phải cho mọi ứng dụng Tường lửa thế hệ mới có nhiệm vụ: Cho phép, chặn lại, ghi lai hoạt động, giám sát phân tích, QoS cho cả ứng dụng, người dùng.
Một số thông tin được hiển thị theo thời gian thực như URL, các giao thức được sử dụng trên hẹ thống. Khả năng hiển thị theo thời gian chính xác, chi tiết, người quản trị có thể theo dõi mọi hoạt động đang diễn ra trên hệ thống,từ số lượng người dùng, các nội dụng, các đối tượng…
Có thể kiểm soát việc truy cập của người dùng với sự trợ giúp của một web proxy Có thể kiểm soát truy cập của mọi người dùng trên hệ thống cùng các ứng dụng.

bin.nq